hút máu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bóc lột, vắt kiệt sức lực hoặc tài sản của người khác một cách tàn nhẫn triệt để: Hành động lợi dụng quyền lực hoặc hoàn cảnh để chiếm đoạt, khiến người khác trở nên kiệt quệ, nghèo khó. Hình ảnh ẩn dụ so sánh việc bóc lột như con vật hút máu đến tận cùng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chế độ phong kiến với những tên địa chủ cường hào đã hút máu nông dân suốt nhiều thế kỷ.
    • Những kẻ cho vay nặng lãi thực chất đang hút máu những người lao động nghèo khổ.
    • Công ty đó bị tố cáo hút máu nhân công bằng cách bắt họ làm việc quá giờ với đồng lương rẻ mạt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như danh từ (trong cấu trúc "kẻ hút máu"): chỉ đối tượng thực hiện hành vi bóc lột.
    • Bọn hút máu ấy chẳng quan tâm đến đời sống của công nhân.
  • Kết hợp để nhấn mạnh mức độ: thường đi kèm với các từ như "đến tận xương tủy", "không thương tiếc".
    • Chúng hút máu dân lành đến tận xương tủy.
Biến thể từ gần giống
  • Hút mủ (động từ): thường dùng kết hợp "hút máu hút mủ", nhấn mạnh sự bóc lột đến cùng cực, lấy đi cả những thứ cuối cùng.
    • Sự bóc lột hút máu hút mủ đã đẩy họ vào bước đường cùng.
  • Bóc lột (động từ): từ đồng nghĩa trực tiếp, nhưng "hút máu" mang sắc thái mạnh hơn, hình tượng ghê rợn hơn.
  • Vắt kiệt (động từ): làm cho kiệt sức, cạn kiệt.
Từ đồng nghĩa
  • Bòn rút: lấy dần, lấy từng chút một cách tham lam.
  • Tước đoạt: lấy đi bằng quyền lực hoặc lực.
  • vét: thu gom, chiếm đoạt cho bản thân một cách tham lam.
Thành ngữ liên quan
  • Hút máu hút mủ: (như đã nêutrên) thành ngữ cố định, nhấn mạnh mức độ bóc lột tàn tệ, triệt để.
    • Chế độ ấy đã hút máu hút mủ nhân dân bằng trăm thứ thuế vô lý.
  1. Bóc lột một cách tàn bạo: Quan lại hút máu nhân dân.